录像
lùxiàng HSK6
Nghĩa
quay video; băng hình, video
动/名
“他用手机录像了整个过程。”
Tā yòng shǒu jī lù xiàng le zhěng gè guò chéng.Anh ấy đã quay video toàn bộ quá trình bằng điện thoại.