Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

录音机

lùyīnjī HSK6

Nghĩa

máy ghi âm 名

“请把录音机打开,我们开始录音。”
Qǐng bǎ lù yīn jī dǎ kāi, wǒ men kāi shǐ lù yīn.
Xin hãy bật máy ghi âm, chúng ta bắt đầu thu âm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...