Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

路过

lùguò HSK6

Nghĩa

đi ngang qua, đi qua 动

“我路过那个商店时买了点东西。”
Wǒ lù guò nà gè shāng diàn shí mǎi le diǎn dōng xī.
Tôi đã mua vài thứ khi đi ngang qua cửa hàng đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...