埋
mái HSK6
Nghĩa
chôn, vùi lấp
动
“他们把种子埋在土里。”
Tā men bǎ zhǒng zǐ mái zài tǔ lǐ.Họ chôn hạt giống xuống đất.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们把种子埋在土里。”
Tā men bǎ zhǒng zǐ mái zài tǔ lǐ.Họ chôn hạt giống xuống đất.
Đang tải...