灭
miè HSK6
Nghĩa
tắt, dập tắt; tiêu diệt
动
“消防员及时灭了火。”
Xiāofángyuán jíshí miè le huǒ.Lính cứu hỏa đã kịp thời dập tắt đám cháy.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“消防员及时灭了火。”
Xiāofángyuán jíshí miè le huǒ.Lính cứu hỏa đã kịp thời dập tắt đám cháy.
Đang tải...