民歌
míngē HSK6
Nghĩa
dân ca
名
“村里的人喜欢唱民歌。”
Cūn lǐ de rén xǐhuān chàng míngē.Người trong làng thích hát dân ca.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“村里的人喜欢唱民歌。”
Cūn lǐ de rén xǐhuān chàng míngē.Người trong làng thích hát dân ca.
Đang tải...