磨
mó HSK6
Nghĩa
mài, chà xát; giày vò
动
“他用石头磨刀。”
Tā yòng shítou mó dāo.Anh ta dùng đá mài dao.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他用石头磨刀。”
Tā yòng shítou mó dāo.Anh ta dùng đá mài dao.
Đang tải...