前来
qiánlái HSK6
Nghĩa
đến, tới (đây)
动
“他前来参加婚礼。”
Tā qiánlái cānjiā hūnlǐ.Anh ấy đến tham dự đám cưới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他前来参加婚礼。”
Tā qiánlái cānjiā hūnlǐ.Anh ấy đến tham dự đám cưới.
Đang tải...