Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

亲属

qīnshǔ HSK6

Nghĩa

người thân, họ hàng, thân thuộc 名

“亲属聚会在周末举行。”
Qīnshǔ jùhuì zài zhōumò jǔxíng.
Buổi họp mặt người thân được tổ chức vào cuối tuần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...