Quay lại Khám phá
‹ ›

04. Gia đình, người thân

21 từ Mã 820640

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  21 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dúshēng zǐnǚ/
名
con một (chính sách một con)
一代独生子女已经成年,他们面临赡养父母的巨大压力。Yī dài dúshēng zǐnǚ yǐjīng chéngnián, tāmen miànlín shànyǎng fùmǔ de jùdà yālì.
Thế hệ con một đã trưởng thành, họ đối mặt với áp lực lớn về nuôi dưỡng bố mẹ.
—
/yù'ér chéngběn/
名
chi phí nuôi dạy con cái
高育儿成本是年轻夫妇不愿多生孩子的主要原因之一。Gāo yù'ér chéngběn shì niánqīng fūfù bù yuàn duō shēng háizi de zhǔyào yuányīn zhī yī.
Chi phí nuôi dạy con cao là một trong những nguyên nhân chính khiến các cặp vợ chồng trẻ không muốn sinh thêm.
—
/gūgu/
名
cô (chị hoặc em gái của bố)
我姑姑在上海工作,每年春节都回来看我们。Wǒ gūgu zài Shànghǎi gōngzuò, měi nián Chūnjié dōu huílái kàn wǒmen.
Cô tôi làm việc ở Thượng Hải, năm nào Tết cũng về thăm gia đình tôi.
—
/fǔyǎng/
动
nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, người nhỏ tuổi)
她一个人把三个孩子抚养成人。Tā yí ge rén bǎ sān ge háizi fǔyǎng chéngrén.
Một mình bà đã nuôi ba đứa con khôn lớn thành người.
—
/shuāngbāotāi/
名
cặp song sinh, sinh đôi
他们兄弟俩是双胞胎,连父母有时候都分不清。Tāmen xiōngdì liǎ shì shuāngbāotāi, lián fùmǔ yǒu shíhou dōu fēn bù qīng.
Hai anh em họ là song sinh, đến bố mẹ đôi khi cũng không phân biệt nổi.
—
/hòudài/
名
đời sau, con cháu, thế hệ sau
保护环境,是为了给后代留下一个干净的地球。Bǎohù huánjìng, shì wèile gěi hòudài liúxià yí ge gānjìng de dìqiú.
Bảo vệ môi trường là để lại cho thế hệ sau một trái đất trong lành.
—
/zǔfù/
名
ông nội
我的祖父今年八十岁了,身体还很硬朗。Wǒ de zǔfù jīnnián bāshí suì le, shēntǐ hái hěn yìnglǎng.
Ông nội tôi năm nay tám mươi tuổi rồi mà vẫn còn rất khỏe mạnh.
—
/měimǎn/
形
mỹ mãn, hạnh phúc trọn vẹn (thường nói về hôn nhân, gia đình)
祝你们婚姻美满,白头到老。Zhù nǐmen hūnyīn měimǎn, báitóu dàolǎo.
Chúc hai bạn hôn nhân mỹ mãn, bạc đầu bên nhau.
—
/xífù/
名
con dâu; (khẩu ngữ) vợ
老太太总是夸自己的媳妇孝顺。Lǎotàitai zǒngshì kuā zìjǐ de xífù xiàoshùn.
Bà cụ lúc nào cũng khen con dâu mình hiếu thảo.
—
/pèi'ǒu/
名
vợ hoặc chồng, người bạn đời (dùng trong văn bản pháp luật, hành chính)
办理这个手续时,需要提供配偶的身份证复印件。Bànlǐ zhège shǒuxù shí, xūyào tígōng pèi'ǒu de shēnfènzhèng fùyìnjiàn.
Khi làm thủ tục này, cần nộp bản photo chứng minh thư của vợ hoặc chồng.
—
/yuèfù/
名
bố vợ, nhạc phụ
每年春节,我都会陪妻子回去看望岳父。Měi nián Chūnjié, wǒ dōu huì péi qīzi huíqù kànwàng yuèfù.
Mỗi dịp Tết, tôi đều cùng vợ về thăm bố vợ.
—
/sǎozi/
名
chị dâu (vợ của anh trai); (khẩu ngữ) chị (cách gọi vợ của bạn bè ngang tuổi)
嫂子做的红烧肉特别香,我一口气吃了两碗饭。Sǎozi zuò de hóngshāoròu tèbié xiāng, wǒ yìkǒuqì chī le liǎng wǎn fàn.
Thịt kho tàu chị dâu nấu thơm cực kỳ, tôi ăn một mạch hết hai bát cơm.
—
/fùnǚ/
名
cha và con gái
父女俩关系很好。Fùnǚ liǎ guānxì hěn hǎo.
Cha con gái có mối quan hệ tốt.
—
/fùzǐ/
名
cha và con trai
父子之间应该互相理解。Fùzǐ zhījiān yīnggāi hùxiāng lǐjiě.
Cha con trai nên thấu hiểu nhau.
—
/gū'ér/
名
trẻ mồ côi
孤儿需要更多的关爱。Gū'ér xūyào gèng duō de guān'ài.
Trẻ mồ côi cần được quan tâm yêu thương nhiều hơn.
—
母
/mǔ/
形/名
mẹ; (giống) cái
她是我的母。Tā shì wǒ de mǔ.
Cô ấy là mẹ tôi.
—
/mǔnǚ/
名
mẹ và con gái, hai mẹ con
母女俩一起去公园散步。Mǔnǚ liǎ yīqǐ qù gōngyuán sànbù.
Hai mẹ con cùng nhau đi dạo công viên.
—
/mǔzǐ/
名
mẹ và con trai, hai mẹ con
母子感情非常深厚。Mǔzǐ gǎnqíng fēicháng shēnhòu.
Tình cảm mẹ con rất sâu sắc.
—
/qīnshǔ/
名
người thân, họ hàng, thân thuộc
亲属聚会在周末举行。Qīnshǔ jùhuì zài zhōumò jǔxíng.
Buổi họp mặt người thân được tổ chức vào cuối tuần.
—
/shōuyǎng/
动
nhận nuôi, thu nhận nuôi dưỡng
他们收养了一个孤儿。Tāmen shōuyǎng le yīgè gū'ér.
Họ nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.
—
/zǔmǔ/
名
bà nội
我的祖母喜欢讲故事。Wǒ de zǔ mǔ xǐ huan jiǎng gù shì.
Bà nội của tôi thích kể chuyện.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...