Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

清洁工

qīngjiégōng HSK6

Nghĩa

nhân viên vệ sinh, lao công 名

“清洁工每天都打扫街道。”
Qīngjiégōng měitiān dōu dǎsǎo jiēdào.
Nhân viên vệ sinh quét dọn đường phố mỗi ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...