Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

清明节

Qīngmíng Jié HSK6

Nghĩa

Tết Thanh Minh 名

“清明节是祭祖的传统节日。”
Qīngmíng Jié shì jì zǔ de chuántǒng jiérì.
Tết Thanh Minh là ngày lễ truyền thống để tưởng nhớ tổ tiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...