上演
shàngyǎn HSK6
Nghĩa
công diễn, trình diễn, chiếu (phim)
动
“这部剧将在剧院上演。”
Zhè bù jù jiāng zài jùyuàn shàngyǎn.Vở kịch này sẽ được công diễn tại nhà hát.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这部剧将在剧院上演。”
Zhè bù jù jiāng zài jùyuàn shàngyǎn.Vở kịch này sẽ được công diễn tại nhà hát.
Đang tải...