设计师
shèjìshī HSK6
Nghĩa
nhà thiết kế
名
“设计师画出了新产品的草图。”
Shèjìshī huà chūle xīn chǎnpǐn de cǎotú.Nhà thiết kế đã vẽ bản phác thảo sản phẩm mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“设计师画出了新产品的草图。”
Shèjìshī huà chūle xīn chǎnpǐn de cǎotú.Nhà thiết kế đã vẽ bản phác thảo sản phẩm mới.
Đang tải...