收养
shōuyǎng HSK6
Nghĩa
nhận nuôi, thu nhận nuôi dưỡng
动
“他们收养了一个孤儿。”
Tāmen shōuyǎng le yīgè gū'ér.Họ nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们收养了一个孤儿。”
Tāmen shōuyǎng le yīgè gū'ér.Họ nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.
Đang tải...