爽
shuǎng HSK6
Nghĩa
sảng khoái, dễ chịu; mát mẻ
形
“夏天游泳让人感觉很爽。”
Xiàtiān yóuyǒng ràng rén gǎnjué hěn shuǎng.Bơi lội vào mùa hè khiến người ta cảm thấy rất sảng khoái.