Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

爽

shuǎng HSK6

Nghĩa

sảng khoái, dễ chịu; mát mẻ 形

“夏天游泳让人感觉很爽。”
Xiàtiān yóuyǒng ràng rén gǎnjué hěn shuǎng.
Bơi lội vào mùa hè khiến người ta cảm thấy rất sảng khoái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...