踏
tà HSK6
Nghĩa
giẫm, đạp lên; bước lên
动
“请不要踏草地。”
Qǐng bù yào tà cǎo dì.Xin đừng giẫm lên bãi cỏ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请不要踏草地。”
Qǐng bù yào tà cǎo dì.Xin đừng giẫm lên bãi cỏ.
Đang tải...