天然
tiānrán HSK6
Nghĩa
tự nhiên, thiên nhiên
形
“这里的天然风景很美。”
Zhèlǐ de tiānrán fēngjǐng hěn měi.Phong cảnh thiên nhiên ở đây rất đẹp.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这里的天然风景很美。”
Zhèlǐ de tiānrán fēngjǐng hěn měi.Phong cảnh thiên nhiên ở đây rất đẹp.
Đang tải...