| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 名 |
thác nước
站在瀑布下面,水声大得听不见说话。
Đứng dưới chân thác, tiếng nước ồn đến mức nói chuyện chẳng nghe thấy gì. |
— | |
| 名 |
sóng, sóng nước
海面上的波浪一层接着一层。
Sóng trên mặt biển cứ lớp này nối tiếp lớp kia. |
— | |
| 名 |
sóng biển
海浪拍打着岸边的礁石。
Sóng biển vỗ vào những tảng đá ven bờ. |
— | |
| 名 |
cảnh, phong cảnh; tình cảnh
这里的景色真美。
Phong cảnh ở đây thật đẹp. |
— | |
|
bầu trời xanh
今天的蓝天非常晴朗。
Bầu trời xanh hôm nay rất trong xanh. |
— | ||
| 名 |
bùn, đất sét
雨后路上满是泥。
Sau mưa đường đầy bùn. |
— | |
| 名 |
mùa, thời tiết, dịp
春天是旅游的好时节。
Mùa xuân là thời điểm lý tưởng để du lịch. |
— | |
| 形 |
tự nhiên, thiên nhiên
这里的天然风景很美。
Phong cảnh thiên nhiên ở đây rất đẹp. |
— | |
| 形 |
hoang dã, dân dã; thô lỗ; đồng nội
这片野地没有人住。
Mảnh đất hoang dã này không có người ở. |
— |
Đang tải...