添
tiān HSK6
Nghĩa
thêm, thêm vào, bổ sung
动
“他添了一点糖,咖啡更甜了。”
Tā tiān le yīdiǎn táng, kāfēi gèng tián le.Anh ấy thêm một chút đường, cà phê trở nên ngọt hơn.