Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

添

tiān HSK6

Nghĩa

thêm, thêm vào, bổ sung 动

“他添了一点糖,咖啡更甜了。”
Tā tiān le yīdiǎn táng, kāfēi gèng tián le.
Anh ấy thêm một chút đường, cà phê trở nên ngọt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...