Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

通道

tōngdào HSK6

Nghĩa

lối đi, đường thông, hành lang 名

“这条通道很宽敞,可以通行两辆车。”
Zhè tiáo tōngdào hěn kuānchǎng, kěyǐ tōngxíng liǎng liàng chē.
Hành lang này rất rộng, có thể cho hai chiếc xe đi qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...