通红
tōnghóng HSK6
Nghĩa
đỏ bừng, đỏ rực
形
“她的脸通红,像是被太阳晒过。”
Tā de liǎn tōnghóng, xiàngshì bèi tàiyáng shài guò.Mặt cô đỏ bừng như bị nắng cháy.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她的脸通红,像是被太阳晒过。”
Tā de liǎn tōnghóng, xiàngshì bèi tàiyáng shài guò.Mặt cô đỏ bừng như bị nắng cháy.
Đang tải...