Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

同行

tóngháng HSK6

Nghĩa

người cùng ngành, đồng nghiệp 名

“他是我在同行中的好朋友。”
Tā shì wǒ zài tóngháng zhōng de hǎo péngyǒu.
Anh ấy là bạn tốt của tôi trong ngành nghề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...