吞
tūn HSK6
Nghĩa
nuốt, nuốt chửng
动
“他一口气吞下了药片。”
Tā yī kǒu qì tūn xià le yào piàn.Anh ấy nuốt viên thuốc trong một hơi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他一口气吞下了药片。”
Tā yī kǒu qì tūn xià le yào piàn.Anh ấy nuốt viên thuốc trong một hơi.
Đang tải...