托
tuō HSK6
Nghĩa
đỡ, nâng (bằng tay); nhờ cậy
动
“请托朋友帮我照看房子。”
Qǐng tuō péng yǒu bāng wǒ zhào kàn fáng zi.Tôi nhờ bạn giúp trông nhà.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请托朋友帮我照看房子。”
Qǐng tuō péng yǒu bāng wǒ zhào kàn fáng zi.Tôi nhờ bạn giúp trông nhà.
Đang tải...