拖
tuō HSK6
Nghĩa
kéo, lôi; kéo dài, trì hoãn
动
“他拖着行李走得很慢。”
Tā tuō zhe xíng lǐ zǒu de hěn màn.Anh ta kéo hành lý đi rất chậm.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他拖着行李走得很慢。”
Tā tuō zhe xíng lǐ zǒu de hěn màn.Anh ta kéo hành lý đi rất chậm.
Đang tải...