外出
wàichū HSK6
Nghĩa
ra ngoài, đi ra ngoài
动
“他每天早上外出跑步。”
Tā měi tiān zǎo shang wài chū pǎo bù.Anh ấy mỗi sáng đều ra ngoài chạy bộ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他每天早上外出跑步。”
Tā měi tiān zǎo shang wài chū pǎo bù.Anh ấy mỗi sáng đều ra ngoài chạy bộ.
Đang tải...