Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

弯曲

wānqū HSK6

Nghĩa

cong, uốn cong, quanh co 形

“这条路很弯曲,要小心开车。”
Zhè tiáo lù hěn wān qū, yào xiǎo xīn kāi chē.
Con đường này rất quanh co, hãy lái xe cẩn thận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...