Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

顽皮

wánpí HSK6

Nghĩa

nghịch ngợm, tinh nghịch 形

“孩子们很顽皮,总喜欢捉弄别人。”
Háizimen hěn wánpí, zǒng xǐhuan zhuōnòng biérén.
Bọn trẻ rất nghịch ngợm, luôn thích trêu chọc người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...