网吧
wǎngbā HSK6
Nghĩa
quán net, tiệm internet
名
“我经常去网吧上网。”
Wǒ jīngcháng qù wǎngbā shàngwǎng.Tôi thường xuyên đến quán net để lướt web.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我经常去网吧上网。”
Wǒ jīngcháng qù wǎngbā shàngwǎng.Tôi thường xuyên đến quán net để lướt web.
Đang tải...