望见
wàngjiàn HSK6
Nghĩa
nhìn thấy (từ xa), trông thấy
“远远地望见一座小山。”
Yuǎnyuǎn de wàngjiàn yī zuò xiǎo shān.Từ xa trông thấy một ngọn núi nhỏ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“远远地望见一座小山。”
Yuǎnyuǎn de wàngjiàn yī zuò xiǎo shān.Từ xa trông thấy một ngọn núi nhỏ.
Đang tải...