微波炉
wēibōlú HSK6
Nghĩa
lò vi sóng
名
“用微波炉加热食物很方便。”
Yòng wēibōlú jiārè shíwù fāngbiàn hěn.Dùng lò vi sóng làm nóng đồ ăn rất tiện lợi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“用微波炉加热食物很方便。”
Yòng wēibōlú jiārè shíwù fāngbiàn hěn.Dùng lò vi sóng làm nóng đồ ăn rất tiện lợi.
Đang tải...