乌云
wūyún HSK6
Nghĩa
mây đen
名
“天空布满了乌云。”
Tiānkōng bùmǎnle wūyún.Bầu trời đầy mây đen.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“天空布满了乌云。”
Tiānkōng bùmǎnle wūyún.Bầu trời đầy mây đen.
Đang tải...