物品
wùpǐn HSK6
Nghĩa
đồ vật, vật phẩm
名
“请把物品放在指定位置。”
Qǐng bǎ wùpǐn fàngzài zhǐdìng wèizhì.Vui lòng để đồ vật vào vị trí quy định.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“请把物品放在指定位置。”
Qǐng bǎ wùpǐn fàngzài zhǐdìng wèizhì.Vui lòng để đồ vật vào vị trí quy định.
Đang tải...