Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

笑脸

xiàoliǎn HSK6

Nghĩa

khuôn mặt tươi cười, nét mặt cười 名

“她总是带着温暖的笑脸。”
Tā zǒng shì dài zhe wēn nuǎn de xiào liǎn.
Cô ấy luôn mang khuôn mặt tươi cười ấm áp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...