凶
xiōng HSK6
Nghĩa
hung dữ, dữ tợn; hung, xấu
形
“那只狗看起来很凶。”
Nà zhī gǒu kàn qǐ lái hěn xiōng 。Con chó đó trông rất hung dữ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那只狗看起来很凶。”
Nà zhī gǒu kàn qǐ lái hěn xiōng 。Con chó đó trông rất hung dữ.
Đang tải...