悬
xuán HSK6
Nghĩa
treo, treo lơ lửng; lo lắng
动
“钥匙悬挂在门口的钩子上。”
Yào shi xuán guà zài mén kǒu de gōu zi shàng 。Chìa khóa được treo trên móc ở cửa.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“钥匙悬挂在门口的钩子上。”
Yào shi xuán guà zài mén kǒu de gōu zi shàng 。Chìa khóa được treo trên móc ở cửa.
Đang tải...