学会
xuéhuì HSK6
Nghĩa
hội, học hội; học được, nắm vững
名
“他已经学会了游泳。”
Tā yǐ jīng xué huì le yóu yǒng 。Anh ấy đã học được cách bơi.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他已经学会了游泳。”
Tā yǐ jīng xué huì le yóu yǒng 。Anh ấy đã học được cách bơi.
Đang tải...