Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

研发

yánfā HSK6

Nghĩa

nghiên cứu và phát triển (R&D) 动

“公司投入大量资金研发新产品。”
Gōng sī tóu rù dà liàng zī jīn yán fā xīn chǎn pǐn 。
Công ty đầu tư nhiều vốn để nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...