Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

仰

yǎng HSK6

Nghĩa

ngẩng đầu, ngửa mặt; ngưỡng mộ 动

“他仰望星空,感到宁静。”
Tā yǎng wàng xīng kōng , gǎn dào níng jìng 。
Anh ấy ngửa mặt nhìn lên bầu trời sao, cảm thấy yên bình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...