样
yàng HSK6
Nghĩa
kiểu, dáng, mẫu; (lượng từ) món, loại
名/量
“这个样式很流行。”
Zhè ge yàng shì hěn liú xíng 。Kiểu dáng này rất thịnh hành.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这个样式很流行。”
Zhè ge yàng shì hěn liú xíng 。Kiểu dáng này rất thịnh hành.
Đang tải...