野
yě HSK6
Nghĩa
hoang dã, dân dã; thô lỗ; đồng nội
形
“这片野地没有人住。”
Zhè piàn yědì méi yǒu rén zhù.Mảnh đất hoang dã này không có người ở.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这片野地没有人住。”
Zhè piàn yědì méi yǒu rén zhù.Mảnh đất hoang dã này không có người ở.
Đang tải...