艺人
yìrén HSK6
Nghĩa
nghệ sĩ, diễn viên
名
“那个艺人很有名。”
Nàge yìrén hěn yǒumíng.Nghệ sĩ đó rất nổi tiếng.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“那个艺人很有名。”
Nàge yìrén hěn yǒumíng.Nghệ sĩ đó rất nổi tiếng.
Đang tải...