Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

音像

yīnxiàng HSK6

Nghĩa

nghe nhìn, âm thanh và hình ảnh 名

“这家店卖各种音像制品。”
Zhè jiā diàn mài gè zhǒng yīnxiàng zhìpǐn.
Cửa hàng này bán các loại sản phẩm nghe nhìn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...