隐藏
yǐncáng HSK6
Nghĩa
ẩn giấu, che giấu, ẩn nấp
动
“他在树林里隐藏了起来。”
Tā zài shùlín lǐ yǐncáng le qǐlái.Anh ấy đã ẩn nấp trong rừng cây.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在树林里隐藏了起来。”
Tā zài shùlín lǐ yǐncáng le qǐlái.Anh ấy đã ẩn nấp trong rừng cây.
Đang tải...