迎来
yínglái HSK6
Nghĩa
đón chào, đón nhận (thời kỳ, khách)
“我们迎来了一个新的时代。”
Wǒmen yínglái le yī gè xīn de shídài.Chúng ta đã đón chào một thời đại mới.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们迎来了一个新的时代。”
Wǒmen yínglái le yī gè xīn de shídài.Chúng ta đã đón chào một thời đại mới.
Đang tải...