影迷
yǐngmí HSK6
Nghĩa
người mê phim, fan điện ảnh
名
“他是一个忠实的影迷。”
Tā shì yī gè zhōngshí de yǐngmí.Anh ấy là một người mê phim trung thành.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他是一个忠实的影迷。”
Tā shì yī gè zhōngshí de yǐngmí.Anh ấy là một người mê phim trung thành.
Đang tải...