Từ vựng HSK6

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

影星

yǐngxīng HSK6

Nghĩa

ngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc 名

“那位影星非常受欢迎。”
Nà wèi yǐngxīng fēicháng shòu huānyíng.
Ngôi sao điện ảnh đó rất được yêu thích.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...