用品
yòngpǐn HSK6
Nghĩa
đồ dùng, vật dụng
名
“超市里有各种生活用品。”
Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng shēnghuó yòngpǐn.Trong siêu thị có đủ các loại đồ dùng sinh hoạt.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“超市里有各种生活用品。”
Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng shēnghuó yòngpǐn.Trong siêu thị có đủ các loại đồ dùng sinh hoạt.
Đang tải...