游人
yóurén HSK6
Nghĩa
du khách, khách tham quan
名
“节假日游人特别多。”
Jiéjiàrì yóurén tèbié duō.Du khách rất đông vào ngày lễ.
Từ vựng HSK6
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“节假日游人特别多。”
Jiéjiàrì yóurén tèbié duō.Du khách rất đông vào ngày lễ.
Đang tải...